JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU
Tin tứcTin quốc tếThuế suất thuế nhập khẩu xe đạp cập nhật của các quốc gia theo mã HS

Thuế suất thuế nhập khẩu xe đạp cập nhật của các quốc gia theo mã HS

 

Quốc gia nhập khẩu

Mã HS

Thuế MFN

Thuế bán hàng

Thuế khác

Andorra

8712.00.7099

15%

4.5%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Argentina

8712.00.90000L

20%

21%

• Phí thống kê (0.5% CIF)

 

Australia

8712.00.0053

5%

10%

• Phí xử lý nhập khẩu (AU$40.20)

 

Áo

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Bahrain

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Bangladesh

8712.00.00

25%

15%

• thuế phụ thu (SD) (20% CIFD)

• thuế phổ thông (RD) (5% (CIFD + thuế phụ thu (SD)))

• Thuế VAT tạm thu (4% CIFD)

• AIT(thuế thu nhập tạm thu) (5% CIFD)

 

Bỉ

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Botswana

8712.00.106

15%

12%

 

Brazil

8712.00.10

35%

Phụ thuộc vào từng tỉnh

• Phí sân bay (50% (phí lưu trữ + phí dỡ hàng tại cảng))

• Phí lưu trữ (1% CIFD)

• Phí dỡ hàng tại cảng (BRL0.015/KG)

• Phí khai báo (BRL30.00)

• IPI (10% CIFD)

• PIS PASEP COFINS tax ((9.25% (CIF * (1 + ICMS%) * (Duty% + IPI% * (1 + Duty%)))) / (0.9075 * (1 - ICMS%)))

 

Bulgaria

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Canada

8712.00.0090

13%

Phụ thuộc vào từng tỉnh

 

Canary Islands

8712.00.7099

15%

7%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Chile

8712.00.90

6%

19%

• Phí phân loại (1% CIF)

 

Trung Quốc

8712.00.90

23%

17%

 

Colombia

8712.00.0000

15%

16%

 

Costa Rica

8712.00.0090

14%

13%

• Golfito Tax (thuế phát triển du lịch) (18% CIFD)

• Luật 6946 (Luật khẩn nguy quốc gia) (1% CIFD)

 

Croatia

8712.00.7099

15%

25%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Cyprus

8712.00.7099

15%

19%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Cộng hòa Séc

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Đan Mạch

8712.00.7099

15%

25%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Cộng hòa Dominica

8712.00.90

20%

18%

• Thuế ngoại hối bổ sung (13% CIF)

 

Ecuador

8712.00.00

30%

12%

• FodInfa (Quỹ phát triển trẻ em) (0.5% CIF)

• ICE (Thuế tiêu thụ) (0% CIFD)

 

Ai Cập

8712.00.90

20%

10%

• Phí kiểm tra (EGP0.01 per kg)

• Phí dịch vụ (EGP30.00 per tonne)

 

Estonia

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Phần Lan

8712.00.7099

15%

24%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Pháp

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Guiana

8712.00.7099

15%

Không áp dụng

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

• Thuế tiêu thụ (17.5%)

 

Đức

8712.00.7099

15%

19%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Hy Lạp

8712.00.7099

15%

23%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Guadeloupe

8712.00.7099

15%

8.5%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

• Thuế tiêu thụ (9.5%)

 

Guatemala

8712.00.00

15%

12%

 

Guernsey

8712.00.7099

15%

Không áp dụng

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Hồng Kông

8712.00.00

0%

Không áp dụng

 

Hungary

8712.00.7099

15%

27%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Ấn Độ

8712.00.10

30%

Không áp dụng

• Phí dỡ hàng (1% CIF)

• Thuế đối kháng (12% (CIFD + Phí dỡ hàng))

• CESS (3% (Thuế quan + Thuế đối kháng))

• thuế đối kháng bổ sung (4% (CIFD + phí dỡ hàng + thuế đối kháng + CESS))

 

Indonesia

8712.00.1000

10%

10%

• thuế thu nhập (7.5% CIFD)

 

Ireland

8712.00.7099

15%

23%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Isle of Man

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Israel

8712.00.00

0%

18%

• phí cảng nhập khẩu (50.31 USD – phí cảng nhập khẩu nếu trọng lượng trên 50kg/chuyến)

 

Ý

8712.00.7099

15%

22%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Nhật Bản

8712.00.2994

0%

8%

 

Jersey

8712.00.7099

15%

5%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Jordan

8712.00.00

20%

16%

 

Kuwait

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Latvia

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Lesotho

8712.00.106

15%

14%

 

Liechtenstein

8712.00.00

0% + CHF12.00 per piece

8%

 

Lithuania

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Luxembourg

8712.00.7099

15%

15%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Macau

8712.00.90

0%

Không áp dụng

 

Malaysia

8712.00.900

0%

10%

 

Malta

8712.00.7099

15%

18%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Martinique

8712.00.7099

15%

8.5%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

• Thuế tiêu thụ (9.5%)

 

Mexico

8712.00.99

15%

16%

• DTA (0.8% CIFD)

 

Monaco

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Morocco

8712.00.9019

25%

20%

• thuế ngoại ngạch (0.25% CIF)

 

Namibia

8712.00.106

15%

15%

 

Hà Lan

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

New Zealand

8712.00.0900L

0%

15%

• phí giao dịch thông quan hàng nhập khẩu (NZ$46.89)

 

Nigeria

8712.00.0019

20%

5%

• Thuế tiêu thụ(20%)

 

Na Uy

8712.00.00

0%

25%

 

Oman

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Pakistan

8712.00.00

35%

17%

 

Panama

8712.00.90

15%

7%

 

Peru

8712.00.0000

6%

16%

• Thuế tiêu thụ (0%)

• Phí bổ sung (0% CIFD)

• Thuế địa phương (2% (CIFD + thuế tiêu thụ+ thuế phụ thu))

• thuế phụ thu (0% (CIFD + thuế tiêu thụ))

 

Philippines

8712.00.30

15%

12%

 

Ba Lan

8712.00.7099

15%

23%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Bồ Đào Nha

8712.00.7099

15%

23%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Puerto Rico

8712.00.1550

11%

7.25%

 

Qatar

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Reunion

8712.00.7099

15%

8.5%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

• Thuế tiêu thụ (6.5%)

 

Rumani

8712.00.7099

15%

24%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Russian Federation

8712.00.3000

16%

18%

 

San Marino

8712.00.7099

15%

Không áp dụng

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Saudi Arabia

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Singapore

8712.00.30

0%

7%

 

Slovakia

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Slovenia

8712.00.7099

15%

22%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Nam Phi

8712.00.106

15%

14%

 

Hàn Quốc

8712.00.9090

8%

10%

 

Tây Ban Nha

8712.00.7099

15%

21%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Sri Lanka

8712.00.90

30%, subject to maximum of Rs1500.00 per piece

12%

• Thuế chính phủ (250.00 Rs/ chiếc)

• PAL (Thuế cảng và sân bay) (5% CIF)

 

Swaziland

8712.00.106

15%

14%

 

Thụy Điển

8712.00.7099

15%

25%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Thụy Sỹ

8712.00.00

0% + CHF12.00 per piece

8%

 

Đài Loan

8712.00.10902

6%

5%

• Phí xúc tiến thương mại (0.04% CIF)

 

Thái Lan

8712.00.30000

30%

7%

 

Thổ Nhĩ Kỳ

8712.00.700019

15%

18%

 

Các tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất

8712.00.90

5%

Không áp dụng

 

Vương quốc Anh

8712.00.7099

15%

20%

• Thuế chống bán phá giá nếu được sản xuất tại Trung Quốc

 

Mỹ

8712.00.1550

11%

Phụ thuộc vào từng bang

• Phí xử lý hàng hóa

 

Venezuela

8712.00.10

20%

12%

 

Việt Nam

8712.00.90

45%

10%

 

Theo www.dutycalculator.com - MD

Từ khóa: Thuế suất, nhập khẩu, xe đạp, cập nhật, quốc gia, mã HS

 

 

 

 

 

Chuyên mục RCEP

JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU

Tin tức

JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU

Thư viện hội nhập

thu vien


phong ve thuong mai

Video

Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field

Liên kết

 

Lượt truy cập

008749508
Go to top