Thuế suất thuế nhập khẩu hàng điện tử tiêu dùng cập nhật của các quốc gia theo mã HS
|
Nước nhập khẩu |
Mã HS |
Thuế MFN |
Thuế bán hàng |
Thuế khác |
|
Andorra |
8450.11.1100 |
3% |
4.5% |
|
|
Argentina |
8450.11.00990D |
20% |
21% |
• Phí thống kê (0.5% CIF)
|
|
Australia |
8450.11.0004 |
5% |
10% |
• Thuế chống bán phá giá khi được sản xuất tại Hàn Quốc • Phí xử lý nhập khẩu (AU$48.85)
|
|
Austria |
8450.11.1100 |
3% |
20% |
|
|
Bahrain |
8450.11.00 |
5% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
|
Bangladesh |
8450.11.00 |
25% |
15% |
• Thuế phổ thông (RD) (5% (CIFD + Thuế phụ thu (SD))) • Thuế VAT tạm thu (4% CIFD) • AIT(Thuế thu nhập tạm thu) (5% CIFD)
|
|
Bỉ |
8450.11.1100 |
3% |
21% |
|
|
Botswana |
8450.11.8 |
0% |
12% |
|
|
Brazil |
8450.11.00 |
20% |
Phụ thuộc vào từng tỉnh |
• Phí sân bay (50% (Phí lưu trữ + phí giao nhận)) • Phí lưu trữ (1% CIFD) • Phí giao nhận (BRL0.015 per KG) • Phí khai báo (BRL30.00) • IPI (10% CIFD) • Các loại thuế dành riêng cho quỹ phúc lợi xã hội ((9.25% (CIF * (1 + ICMS%) * (Duty% + IPI% * (1 + Duty%)))) / (0.9075 * (1 - ICMS%)))
|
|
Bulgaria |
8450.11.1100 |
3% |
20% |
|
|
Canada |
8450.11.9090 |
0% |
Phụ thuộc vào từng tỉnh |
|
|
Canary Islands |
8450.11.1100 |
3% |
7% |
|
|
Chile |
8450.11.90 |
6% |
19% |
• Phí phân loại (1% CIF)
|
|
Trung Quốc |
8450.11.90 |
10% |
17% |
|
|
Colombia |
8450.11.0000 |
15% |
16% |
|
|
14% |
13% |
• Thuế tiêu thụ (10% CIFD) • Thuế phát triển du lịch (3% CIFD) • Luật 6946 (Luật khẩn nguy quốc gia) (1% CIFD)
|
||
|
3% |
25% |
|
||
|
Đảo Síp |
3% |
19% |
|
|
|
Cộng hòa Séc |
3% |
21% |
|
|
|
Đan Mạch |
3% |
25% |
|
|
|
Cộng hòa Dominica |
20% |
18% |
• Phí phụ thu ngoại hối (13% CIF)
|
|
|
Ecuador |
8450.11.00 |
30% |
12% |
• Quỹ phát triển trẻ em (0.5% CIF) • ICE (Thuế tiêu thụ) (0% CIFD)
|
|
Ai Cập |
30% |
10% |
• Phí kiểm tra (EGP0.01/kg) • Phí dịch vụ (EGP100.00/tấn
|
|
|
3% |
20% |
|
||
|
Phần Lan |
3% |
24% |
|
|
|
Pháp |
3% |
20% |
|
|
|
3% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (17.5%)
|
||
|
Đức |
3% |
19% |
|
|
|
Hy Lạp |
3% |
23% |
|
|
|
3% |
8.5% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (9.5%)
|
||
|
15% |
12% |
|
||
|
3% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
0% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
3% |
27% |
|
||
|
Ấn Độ |
10% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
• Phí dỡ hàng (1% CIF) • Thuế đối kháng (10% (CIFD + phí dỡ hàng)) • CESS (3% (Thuế + Thuế đối kháng)) • Thuế đối kháng bổ sung (4% (CIFD + phí dỡ hàng + Thuế đối kháng + CESS))
|
|
|
5% |
10% |
• STLG (10% CIFD) • Thuế thu nhập (7.5% CIFD)
|
||
|
Ai len |
3% |
23% |
|
|
|
3% |
20% |
|
||
|
0% |
18% |
• Phí cảng nhập khẩu (US$50.31 Phí cảng nhập khẩu nếu trọng lượng trên 50kg mỗi chuyến)
|
||
|
Ý |
3% |
22% |
|
|
|
Nhật Bản |
0% |
8% |
|
|
|
3% |
5% |
|
||
|
8450.11.00 |
30% |
16% |
|
|
|
5% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
3% |
21% |
|
||
|
0% |
14% |
|
||
|
0% + CHF14.00 per 100 kg |
8% |
|
||
|
3% |
21% |
|
||
|
3% |
15% |
|
||
|
8450.11.00 |
0% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
|
|
25% |
10% |
|
||
|
3% |
18% |
|
||
|
3% |
8.5% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (9.5%)
|
||
|
0% |
16% |
• DTA (0.8% CIFD)
|
||
|
3% |
20% |
|
||
|
Ma Rốc |
8450.11.9000 |
2.5% |
20% |
• Thuế ngoại ngạch (0.25% CIF)
|
|
0% |
15% |
|
||
|
Hà Lan |
3% |
21% |
|
|
|
5% |
15% |
• Phí giao dịch thông quan (NZ$46.89)
|
||
|
20% |
5% |
|
||
|
Na Uy |
0% |
25% |
• Phí nhập khẩu khác (0.5% CIF + NOK107.58 per g)
|
|
|
5% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
30% |
17% |
• Thuế quy định nhập khẩu (15% CIF)
|
||
|
10% |
7% |
|
||
|
8450.11.00 |
20% |
10% |
|
|
|
11% |
16% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (0%) • Phụ phí (0% CIFD) • Thuế địa phương (2% (CIFD + Thuế tiêu th5u đặc biệt + thuế phụ thu))
|
||
|
10% |
12% |
|
||
|
Ba Lan |
3% |
23% |
|
|
|
Bồ Đào Nha |
3% |
23% |
|
|
|
1.4% |
7.25% |
|
||
|
5% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
3% |
8.5% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (13%)
|
||
|
Rumani |
3% |
24% |
|
|
|
Liên bang Nga |
11.7% |
18% |
|
|
|
3% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
5% |
Không áp dụng thuế bán hàng |
|
||
|
0% |
7% |
|
||
|
3% |
20% |
|
||
|
3% |
22% |
|
||
|
Nam Phi |
0% |
14% |
|
|
|
Hàn Quốc |
8% |
10% |
|
|
|
Tây Ban Nha |
3% |
21% |
|
|
|
30% |
12% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (25%) • PAL (Thuế cảng và sân bay) (5% CIF)
|
||
|
0% |
14% |
|
||
|
Thụy Điển |
3% |
25% |
|
|
|
Thụy Sỹ |
0% + CHF14.00 per 100 kg |
8% |
|
|
|
Đài Loan |
8% |
5% |
• Phí xúc tiến thương mại (0.04% CIF)
|
|
|
Thái Lan |
30% |
7% |
|
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
3% |
18% |
• Thuế tiêu thụ đặc biệt (6.7% CIFD)
|
|
|
Các tiểu Vương Quốc Ả rập Thống Nhất |
5% |
No sales tax |
|
|
|
3% |
20% |
|
||
|
Hoa Kỳ |
1.4% |
Phụ thuộc vào từng bang |
• Phí xử lý hàng hóa
|
|
|
8450.11.00 |
20% |
22% |
|
|
|
Venezuela |
8450.11.00 |
20% |
12% |
|
|
Việt Nam |
8450.11.90 |
25% |
10% |
Theo www.dutycalculator.com - MD
Từ khóa: Thuế suất, nhập khẩu, mã HS, điện tử tiêu dùng
Các tin khác
- Gạo Việt nhập vào Mexico chịu thuế 20% - 15/12/2014
- Liên hợp quốc đạt được thỏa thuận khung về ứng phó biến đổi khí hậu - 15/12/2014
- ASEAN thống nhất tăng hình phạt với tội phạm môi trường - 15/12/2014
- Các cuộc điều tra công ty nước ngoài ở Trung Quốc có thể làm bùng nổ đầu tư vào ASEAN - 11/12/2014
- Thái Lan dự tính bán đấu giá 400.000 tấn gạo - 10/12/2014






















