JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU
Tin tứcTin quốc tếThuế suất thuế nhập khẩu giày dép cập nhật của các quốc gia theo mã HS

Thuế suất thuế nhập khẩu giày dép cập nhật của các quốc gia theo mã HS

 

Quốc gia nhập khẩu Mã HS Thuế MFN Thuế bán hàng Thuế và phí khác
Andorra 6402.91.9000 16.9% 4.5%  
Argentina 6402.91.90990W 35% 21% • Phí thống kê (0.5% CIF) 
Australia 6402.91.9013 5% 10% • Phí xử lý nhập khẩu (AU$40.20) 
Áo 6402.91.9000 16.9% 20%  
Bahrain 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Bangladesh 6402.91.00 25% 15% • Thuế bổ sung (SD) (45% CIFD)• Thuế điều hành (RD) (5% (CIFD + thuế bổ sung (SD)))• Thuế VAT tạm thu (4% CIFD)• AIT(Thuế thu nhập tạm thu) (5% CIFD) 
Bỉ 6402.91.9000 16.9% 21%  
Botswana 6402.91.1 30%, subject to minimum of ZAR5.00 /đôi 12%  
Brazil 6402.91.90 35% Phụ thuộc vào từng tỉnh • Thuế chống bán phá giá khi được sản xuất tại Trung Quốc và Việt Nam• Phí sân bay (50% (Phí lưu trữ + Phí xếp dỡ hàng))• Phí lưu trữ (1% CIFD)• Phụ phí xếp dỡ hàng (BRL0.015 per KG)• Phí khai báo (BRL30.00)• Thuế PIS PASEP COFINS ((9.25% (CIF * (1 + ICMS%) * (% thuế quan+ IPI% * (1 + thuế quan%)))) / (0.9075 * (1 - ICMS%))) 
Bulgaria 6402.91.9000 16.9% 20%  
Canada 6402.91.9040 17.5% Phụ thuộc vào từng tỉnh  
Canary Islands 6402.91.9000 16.9% 3%  
Chile 6402.91.90 6% 19% • Phí phân loại (1% CIF) 
Trung Quốc 6402.91.00 24% 17%  
Colombia 6402.91.0000 15% 16%  
Costa Rica 6402.91.9090 14% 13% • Thuế Golfito (Thuế phát triển du lịch) (18% CIFD)• Luật 6946 (Luật khẩn nguy quốc gia) (1% CIFD) 
Croatia 6402.91.9000 16.9% 25%  
Cyprus 6402.91.9000 16.9% 19%  
Cộng hòa Séc 6402.91.9000 16.9% 21%  
Đan Mạch 6402.91.9000 16.9% 25%  
Cộng hòa Dominica 6402.91.90 20% 18% • Phị phí ngoại hối (13% CIF) 
Ecuador 6402.91.00 10% 12% • FodInfa (Quỹ phát triển trả em) (0.5% CIF)• ICE (Thuế tiêu dùng) (0% CIFD) 
Ai Cập 6402.91. 30% 10% • Phí kiểm tra (EGP2.50/kg)• Phí dịch vụ (EGP400.00/tấn) 
Estonia 6402.91.9000 16.9% 20%  
Phần Lan 6402.91.9000 16.9% 24%  
Pháp 6402.91.9000 16.9% 20%  
Guiana 6402.91.9000 16.9% Không áp dụng • Thuế tiêu thụ (17.5%) 
Đức 6402.91.9000 16.9% 19%  
Hy Lạp 6402.91.9000 16.9% 23%  
Guadeloupe 6402.91.9000 16.9% 8.5% • Thuế tiêu thụ (9.5%) 
Guatemala 6402.91.90 15% 12%  
Guernsey 6402.91.9000 16.9% Không áp dụng  
Hồng Kông 6402.91.00 0% Không áp dụng  
Hungary 6402.91.9000 16.9% 27%  
Ấn Độ 6402.91.90 10% Không áp dụng • Phí dỡ hàng (1% CIF)• Thuế đối kháng (12% (CIFD + phí dỡ hàng))• CESS (3% (thuế quan + thuế đối kháng))• Thuế đối kháng bổ sung (4% (CIFD + phí dỡ hàng + thuế đối kháng + CESS)) 
Indonesia 6402.91.9900 25% 10% • Thuế thu nhập (7.5% CIFD) 
Ireland 6402.91.9000 16.9% 0%  
Isle of Man 6402.91.9000 16.9% 0%  
Israel 6402.91.00 12% 18% • Phí cảng nhập khẩu (US$50.31 phí cảng nhập khẩu nếu trọng lượng trên 50kg/chuyến) 
Ý 6402.91.9000 16.9% 22%  
Nhật Bản 6402.91.000 8% 8%  
Jersey 6402.91.9000 16.9% 5%  
Jordan 6402.91.00 30% 16%  
Kuwait 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Latvia 6402.91.9000 16.9% 21%  
Lesotho 6402.91.1 30%, tối thiểu ZAR5.00 /đôi 14%  
Liechtenstein 6402.91.00 0% + CHF115.00/100 kg 8%  
Lithuania 6402.91.9000 16.9% 21%  
Luxembourg 6402.91.9000 16.9% 3%  
Macau 6402.91.00 0% Không áp dụng  
Malaysia 6402.91.000 0% 10%  
Malta 6402.91.9000 16.9% 18%  
Martinique 6402.91.9000 16.9% 8.5% • Thuế tiêu thụ (9.5%) 
Mexico 6402.91.01 25% 16% • DTA (0.8% CIFD) 
Monaco 6402.91.9000 16.9% 20%  
Ma Rốc 6402.91.0029 25% 20% • Thuế ngoại ngạch (0.25% CIF) 
Namibia 6402.91.1 30%, tối thiểu ZAR5.00 /đôi 15%  
Hà Lan 6402.91.9000 16.9% 21%  
New Zealand 6402.91.0100K 0% 15% • Phí giao dịch thông quan (NZ$46.89) 
Nigeria 6402.91.0094 20% 5%  
Na Uy 6402.91.10 0% 25%  
Oman 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Pakistan 6402.91.00 25% 17%  
Panama 6402.91.92 10% 7%  
Peru 6402.91.0000 11% 16% • Thuế tiêu thụ (0%)• Phí bổ sung (0% CIFD)• Thuế địa phương (2% (CIFD + Thuế tiêu thụ + phụ thu thuế)) 
Philippines 6402.91.99 15% 12%  
Ba Lan 6402.91.9000 16.9% 23%  
Bồ Đào Nha 6402.91.9000 16.9% 23%  
Puerto Rico 6402.91.9091 20% 7.25%  
Qatar 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Reunion 6402.91.9000 16.9% 8.5% • Thuế tiêu thụ (6.5%) 
Rumani 6402.91.9000 16.9% 24%  
Russian Federation 6402.91.9000 7.5% + €0.52 /đôi 18%  
San Marino 6402.91.9000 16.9% Không áp dụng  
Saudi Arabia 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Singapore 6402.91.99 0% 7%  
Slovakia 6402.91.9000 16.9% 20%  
Slovenia 6402.91.9000 16.9% 22%  
Nam Phi 6402.91.1 30%, tối thiểu ZAR5.00/ đôi 14%  
Hàn Quốc 6402.91.9000 13% 10%  
Tây Ban Nha 6402.91.9000 16.9% 21%  
Sri Lanka 6402.91. 0% + Rs100.00/đôi 12% • Phí nhập khẩu (Rs500.00/đôi)• PAL (phí cảng và sân bay) (5% CIF) 
Swaziland 6402.91.1 30%, tối thiểu ZAR5.00/đôi 14%  
Thụy Điển 6402.91.9000 16.9% 25%  
Thụy Sĩ 6402.91.00 0% + CHF115.00/100 kg 8%  
Đài Loan 6402.91.90003 5% 5% • Phí xúc tiến thương mại (0.04% CIF) 
Thái Lan 6402.91.99000 30% 7%  
Thổ Nhĩ Kỳ 6402.91.900000 16.9% 8%  
Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất 6402.91.00 5% Không áp dụng  
Vuương Quốc Anh 6402.91.9000 16.9% 0%  
Mỹ 6402.91.9091 20% Phụ thuộc vào từng bang • Phí xử lý hàng hóa 
Venezuela 6402.91.90 20% 12%  
Việt Nam 6402.91.99 30% 0%  

Theo http://www.dutycalculator.com – MD

Từ khóa: Thuế suất, nhập khẩu, giày dép, cập nhật, quốc gia, mã HS

Chuyên mục RCEP

JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU

Tin tức

JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU

Thư viện hội nhập

thu vien


phong ve thuong mai

Video

Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field

Liên kết

 

Lượt truy cập

008756682
Go to top